Chợ Cóc FKO

〜を禁じ得ない

N1

Không thể không (cảm thấy) …, không kìm được …

Cấu trúc

Danh từ(cảm xúc)+ を禁じ得ない

Ghi chú

Không nén được cảm xúc, văn viết trang trọng. 怒りを禁じ得ない, 同情を禁じ得ない.

Ví dụ

その光景に、涙を禁じ得なかった。

そのこうけいに、なみだをきんじえなかった。

Trước cảnh đó, tôi không kìm được nước mắt.

この対応には怒りを禁じ得ない。

このたいおうにはいかりをきんじえない。

Trước cách xử lý này tôi không nén nổi cơn giận.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập