〜にたえる
N1
Đáng để …, chịu được … (giá trị)
Cấu trúc
Động từ thể từ điển/danh từ + にたえるGhi chú
Có giá trị để (鑑賞にたえる) hoặc chịu đựng được (使用にたえる). Phủ định 〜にたえない.
Ví dụ
この作品は十分鑑賞にたえる。
このさくひんはじゅうぶんかんしょうにたえる。
Tác phẩm này đủ đáng để thưởng thức.
この素材は高温にたえる。
このそざいはこうおんにたえる。
Vật liệu này chịu được nhiệt độ cao.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
