Chợ Cóc FKO

〜ないではすまない/ずにはすまない

N1

Không thể không …, ắt phải … (vì lẽ phải/hoàn cảnh)

Cấu trúc

Động từ thể ない + ではすまない(/ずにはすまない)

Ghi chú

Theo lẽ thường/xã hội buộc phải làm. する→せずにはすまない.

Ví dụ

これだけ迷惑をかけたら、謝らないではすまない。

これだけめいわくをかけたら、あやまらないではすまない。

Đã làm phiền đến thế thì không thể không xin lỗi.

壊したのだから、弁償せずにはすまないだろう。

こわしたのだから、べんしょうせずにはすまないだろう。

Đã làm hỏng thì ắt phải đền thôi.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập