〜うにも〜ない
N1
Muốn … cũng không thể …
Cấu trúc
Động từ thể ý chí + にも + động từ thể khả năng phủ địnhGhi chú
Muốn làm nhưng hoàn cảnh không cho. 出かけようにも、雨で出かけられない.
Ví dụ
連絡しようにも、電話番号が分からない。
れんらくしようにも、でんわばんごうがわからない。
Muốn liên lạc cũng không được vì không biết số điện thoại.
帰ろうにも、終電がもうない。
かえろうにも、しゅうでんがもうない。
Muốn về cũng chẳng được vì hết tàu cuối rồi.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
