Chỉ …, toàn …, vừa mới …
Động từ / Danh từ + ばかりCó nhiều cách dùng: "toàn làm A mà không làm B", "vừa mới làm A xong".
彼はゲームばかりしている。
かれはゲームばかりしている。
Anh ấy chỉ chơi game thôi.
Quyết định …
Động từ thể từ điển / ない + ことにするDiễn đạt quyết định của người nói (có chủ ý). Khác 〜ことになる là quyết định do hoàn cảnh.
来年、日本へ留学することにしました。
らいねん、にほんへりゅうがくすることにしました。
Tôi đã quyết định đi du học Nhật năm sau.
Không phải là …, không có nghĩa là …
Động từ / Tính từ (thể thường) + わけではないPhủ nhận một kết luận mà người nghe có thể hiểu nhầm.
嫌いなわけではないが、あまり食べない。
きらいなわけではないが、あまりたべない。
Không phải là tôi không thích, nhưng tôi ít ăn.
Để …, sao cho … (mục đích / mong muốn)
Động từ thể từ điển / ない + ようにKhác 〜ために ở chỗ dùng khi động từ chủ vế thứ hai là phi ý chí hoặc khả năng.
遅刻しないように、早く起きます。
ちこくしないように、はやくおきます。
Để không đi trễ, tôi dậy sớm.
Để …, vì mục đích …
Động từ thể từ điển / Danh từ の + ためにDiễn đạt mục đích. Chủ ngữ hai vế thường là cùng một người.
日本語を上手になるために、毎日勉強します。
にほんごをじょうずになるために、まいにちべんきょうします。
Để giỏi tiếng Nhật, tôi học mỗi ngày.
Ngay cả …, đến cả …
Danh từ(+ trợ từ)+ さえNêu ví dụ cực đoan, mạnh hơn も. 子供さえ知っている = đến cả trẻ con cũng biết. Có thể thành 〜でさえ.
そんなことは子供さえ知っている。
そんなことはこどもさえしっている。
Chuyện đó đến cả trẻ con cũng biết.
Chỉ cần … thì …
Danh từ + さえ + động từ thể ば(động từ: thân ます + さえすれば)Nêu điều kiện duy nhất cần đủ. お金さえあれば, 押しさえすれば.
お金さえあれば、何でも買える。
おかねさえあれば、なんでもかえる。
Chỉ cần có tiền là mua được mọi thứ.
Chính là …, mới đúng là …
Danh từ + こそNhấn mạnh chính đối tượng đó. こちらこそ = chính tôi mới phải (cảm ơn). 今度こそ = lần này nhất định.
今度こそ成功させます。
こんどこそせいこうさせます。
Lần này nhất định tôi sẽ làm thành công.
Không chỉ … mà còn …
Thể thường(danh từ)+ ばかりか/ばかりでなくVế sau thường tăng tiến, vượt mong đợi. Mạnh hơn だけでなく. Hay đi với 〜も/さえ.
彼は英語ばかりか中国語も話せる。
かれはえいごばかりかちゅうごくごもはなせる。
Anh ấy không chỉ tiếng Anh mà cả tiếng Trung cũng nói được.
Mặc dù … vậy mà … (chê trách, bất mãn)
Thể thường(danh từ の/tính từ-na な)+ くせにNhư のに nhưng mang sắc thái trách móc, coi thường. Chủ ngữ hai vế phải cùng một người.
知っているくせに、教えてくれない。
しっているくせに、おしえてくれない。
Rõ ràng biết vậy mà chẳng chịu chỉ.
Cho dù … đi nữa cũng …
たとえ + động từ/tính từ thể て + もNhấn giả định cực đoan. たとえ phối hợp với 〜ても/〜でも. たとえ失敗しても.
たとえ失敗しても、後悔しない。
たとえしっぱいしても、こうかいしない。
Dù có thất bại tôi cũng không hối hận.
Nào là … nào là … (lộn xộn, nhiều thứ)
Danh từ/động từ + やら + … + やらLiệt kê vài thứ trong tình trạng bộn bề, thường mệt mỏi/phức tạp. 掃除やら洗濯やら.
引っ越しで、掃除やら片付けやらで忙しい。
ひっこしで、そうじやらかたづけやらでいそがしい。
Vì chuyển nhà nên nào dọn dẹp nào sắp xếp, bận tối mắt.
Vừa … lại vừa …; có … có …
Danh từ + も + động từ/tính từ thể ば + Danh từ + もLiệt kê các điểm cùng chiều một cách trang trọng. お金もなければ時間もない = không tiền cũng chẳng có thời gian.
彼は頭もよければ、性格もいい。
かれはあたまもよければ、せいかくもいい。
Anh ấy vừa thông minh lại vừa tính tốt.
Một mặt … (mặt khác …); trong khi đó
Thể thường(danh từ の/tính từ-na な)+ 一方(で)Nêu hai mặt đối lập hoặc song song của một sự việc. 都会は便利な一方で、物価が高い.
都会は便利な一方で、物価が高い。
とかいはべんりないっぽうで、ぶっかがたかい。
Thành phố một mặt tiện lợi, mặt khác giá cả lại đắt.
Mặt khác lại …, trái lại …
Thể thường(danh từ である/tính từ-na な)+ 反面Nêu hai khía cạnh trái ngược của cùng một đối tượng. この仕事は楽しい反面、責任も重い.
この仕事は楽しい反面、責任も重い。
このしごとはたのしいはんめん、せきにんもおもい。
Công việc này một mặt thú vị, mặt khác trách nhiệm cũng nặng.
Quả đúng là …, xứng đáng là … nên
Thể thường(danh từ)+ だけあってKhen ngợi: kết quả tốt phù hợp với lý do (kinh nghiệm, địa vị). プロだけあって上手だ.
さすがプロだけあって、演奏が素晴らしい。
さすがプロだけあって、えんそうがすばらしい。
Quả đúng là dân chuyên nghiệp, biểu diễn thật tuyệt.
Chính vì … nên (lại càng) …
Thể thường(danh từ である/tính từ-na な)+ だけにLý do đặc thù dẫn đến kết quả tương xứng, thường nhấn mức độ cao. 期待が大きかっただけに、失望も大きい.
期待が大きかっただけに、失望も大きかった。
きたいがおおきかっただけに、しつぼうもおおきかった。
Chính vì kỳ vọng lớn nên thất vọng cũng lớn.
Vì lẽ …, xuất phát từ việc … (nên)
Thể thường(danh từ である/tính từ-na な)+ ことからNêu căn cứ/lý do dẫn đến kết luận hoặc nguồn gốc tên gọi. 煙が出ていることから、火事に気づいた.
煙が出ていることから、火事に気づいた。
けむりがでていることから、かじにきづいた。
Từ việc có khói bốc lên, tôi nhận ra có cháy.
Vì là … (nên chắc sẽ …)
Danh từ の + ことだからSuy đoán dựa trên tính cách/đặc điểm đã biết của người được nói tới. 彼のことだから、きっと遅れる.
彼のことだから、きっと約束を守るだろう。
かれのことだから、きっとやくそくをまもるだろう。
Vì là anh ấy nên chắc chắn sẽ giữ lời hứa.
Vì quá … nên …
Động từ thể từ điển/danh từ の + あまりNguyên nhân là cảm xúc/mức độ quá lớn dẫn đến kết quả (thường ngoài ý muốn). 緊張のあまり.
緊張のあまり、声が震えた。
きんちょうのあまり、こえがふるえた。
Vì quá căng thẳng nên giọng tôi run lên.
Có lẽ vì … (mà …)
Thể thường(danh từ の/tính từ-na な)+ せいかPhỏng đoán nguyên nhân (thường cho kết quả không tốt), không chắc chắn. 年のせいか、疲れやすい.
年のせいか、最近疲れやすい。
としのせいか、さいきんつかれやすい。
Có lẽ vì tuổi tác mà dạo này tôi hay mệt.
Là vì … (nên) — biện minh
Thể thường(danh từ な/tính từ-na な)+ ものだからNêu lý do để biện bạch, nhấn mức độ khiến mình buộc phải làm vậy. Văn nói: 〜もんだから.
電車が遅れたものだから、遅刻しました。
でんしゃがおくれたものだから、ちこくしました。
Là tại tàu trễ nên tôi mới muộn.
Một khi đã …, đã … thì (phải) …
Thể thường(danh từ である)+ 以上(は)Đã ở trạng thái A thì đương nhiên phải làm B (quyết tâm, nghĩa vụ). 約束した以上は守る.
約束した以上は、必ず守ります。
やくそくしたいじょうは、かならずまもります。
Một khi đã hứa thì tôi nhất định giữ lời.
Đã … thì (nhất định phải) …
Thể thường(danh từ である)+ からにはGần nghĩa 以上は, nhấn quyết tâm/lẽ đương nhiên sau khi đã quyết. やるからには全力で.
やるからには、最後まで頑張る。
やるからには、さいごまでがんばる。
Đã làm thì tôi sẽ cố đến cùng.