Chợ Cóc FKO

〜ために

N3

Để …, vì mục đích …

Cấu trúc

Động từ thể từ điển / Danh từ の + ために

Ghi chú

Diễn đạt mục đích. Chủ ngữ hai vế thường là cùng một người.

Ví dụ

日本語を上手になるために、毎日勉強します。

にほんごをじょうずになるために、まいにちべんきょうします。

Để giỏi tiếng Nhật, tôi học mỗi ngày.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập