〜ものだから
N3
Là vì … (nên) — biện minh
Cấu trúc
Thể thường(danh từ な/tính từ-na な)+ ものだからGhi chú
Nêu lý do để biện bạch, nhấn mức độ khiến mình buộc phải làm vậy. Văn nói: 〜もんだから.
Ví dụ
電車が遅れたものだから、遅刻しました。
でんしゃがおくれたものだから、ちこくしました。
Là tại tàu trễ nên tôi mới muộn.
あまりに眠かったものだから、つい寝てしまった。
あまりにねむかったものだから、ついねてしまった。
Tại buồn ngủ quá nên tôi lỡ ngủ mất.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
