〜以上は
N3
Một khi đã …, đã … thì (phải) …
Cấu trúc
Thể thường(danh từ である)+ 以上(は)Ghi chú
Đã ở trạng thái A thì đương nhiên phải làm B (quyết tâm, nghĩa vụ). 約束した以上は守る.
Ví dụ
約束した以上は、必ず守ります。
やくそくしたいじょうは、かならずまもります。
Một khi đã hứa thì tôi nhất định giữ lời.
学生である以上、勉強するのは当然だ。
がくせいであるいじょう、べんきょうするのはとうぜんだ。
Đã là học sinh thì học là chuyện đương nhiên.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
