Chợ Cóc FKO

〜ように

N3

Để …, sao cho … (mục đích / mong muốn)

Cấu trúc

Động từ thể từ điển / ない + ように

Ghi chú

Khác 〜ために ở chỗ dùng khi động từ chủ vế thứ hai là phi ý chí hoặc khả năng.

Ví dụ

遅刻しないように、早く起きます。

ちこくしないように、はやくおきます。

Để không đi trễ, tôi dậy sớm.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập