〜だけに
N3
Chính vì … nên (lại càng) …
Cấu trúc
Thể thường(danh từ である/tính từ-na な)+ だけにGhi chú
Lý do đặc thù dẫn đến kết quả tương xứng, thường nhấn mức độ cao. 期待が大きかっただけに、失望も大きい.
Ví dụ
期待が大きかっただけに、失望も大きかった。
きたいがおおきかっただけに、しつぼうもおおきかった。
Chính vì kỳ vọng lớn nên thất vọng cũng lớn.
プロだけに、ミスは許されない。
プロだけに、ミスはゆるされない。
Chính vì là dân chuyên nên không được phép sai sót.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
