Chợ Cóc FKO

〜ばかり

N3

Chỉ …, toàn …, vừa mới …

Cấu trúc

Động từ / Danh từ + ばかり

Ghi chú

Có nhiều cách dùng: "toàn làm A mà không làm B", "vừa mới làm A xong".

Ví dụ

彼はゲームばかりしている。

かれはゲームばかりしている。

Anh ấy chỉ chơi game thôi.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập