〜やら〜やら
N3
Nào là … nào là … (lộn xộn, nhiều thứ)
Cấu trúc
Danh từ/động từ + やら + … + やらGhi chú
Liệt kê vài thứ trong tình trạng bộn bề, thường mệt mỏi/phức tạp. 掃除やら洗濯やら.
Ví dụ
引っ越しで、掃除やら片付けやらで忙しい。
ひっこしで、そうじやらかたづけやらでいそがしい。
Vì chuyển nhà nên nào dọn dẹp nào sắp xếp, bận tối mắt.
嬉しいやら恥ずかしいやら、複雑な気持ちだ。
うれしいやらはずかしいやら、ふくざつなきもちだ。
Nào vui nào ngượng, cảm xúc thật lẫn lộn.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
