〜からには
N3
Đã … thì (nhất định phải) …
Cấu trúc
Thể thường(danh từ である)+ からにはGhi chú
Gần nghĩa 以上は, nhấn quyết tâm/lẽ đương nhiên sau khi đã quyết. やるからには全力で.
Ví dụ
やるからには、最後まで頑張る。
やるからには、さいごまでがんばる。
Đã làm thì tôi sẽ cố đến cùng.
引き受けたからには、責任を持つ。
ひきうけたからには、せきにんをもつ。
Đã nhận thì tôi sẽ chịu trách nhiệm.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
