〜さえ
N3
Ngay cả …, đến cả …
Cấu trúc
Danh từ(+ trợ từ)+ さえGhi chú
Nêu ví dụ cực đoan, mạnh hơn も. 子供さえ知っている = đến cả trẻ con cũng biết. Có thể thành 〜でさえ.
Ví dụ
そんなことは子供さえ知っている。
そんなことはこどもさえしっている。
Chuyện đó đến cả trẻ con cũng biết.
忙しくて、食事をする時間さえない。
いそがしくて、しょくじをするじかんさえない。
Bận đến mức không có cả thời gian ăn.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
