Chợ Cóc FKO

〜わけではない

N3

Không phải là …, không có nghĩa là …

Cấu trúc

Động từ / Tính từ (thể thường) + わけではない

Ghi chú

Phủ nhận một kết luận mà người nghe có thể hiểu nhầm.

Ví dụ

嫌いなわけではないが、あまり食べない。

きらいなわけではないが、あまりたべない。

Không phải là tôi không thích, nhưng tôi ít ăn.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập