〜ことから
N3
Vì lẽ …, xuất phát từ việc … (nên)
Cấu trúc
Thể thường(danh từ である/tính từ-na な)+ ことからGhi chú
Nêu căn cứ/lý do dẫn đến kết luận hoặc nguồn gốc tên gọi. 煙が出ていることから、火事に気づいた.
Ví dụ
煙が出ていることから、火事に気づいた。
けむりがでていることから、かじにきづいた。
Từ việc có khói bốc lên, tôi nhận ra có cháy.
形が富士山に似ていることから、この名がついた。
かたちがふじさんににていることから、このながついた。
Vì hình dạng giống núi Phú Sĩ nên có tên này.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
