〜くせに
N3
Mặc dù … vậy mà … (chê trách, bất mãn)
Cấu trúc
Thể thường(danh từ の/tính từ-na な)+ くせにGhi chú
Như のに nhưng mang sắc thái trách móc, coi thường. Chủ ngữ hai vế phải cùng một người.
Ví dụ
知っているくせに、教えてくれない。
しっているくせに、おしえてくれない。
Rõ ràng biết vậy mà chẳng chịu chỉ.
子供のくせに、生意気だ。
こどものくせに、なまいきだ。
Con nít mà bày đặt láo.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
