〜ことだから
N3
Vì là … (nên chắc sẽ …)
Cấu trúc
Danh từ の + ことだからGhi chú
Suy đoán dựa trên tính cách/đặc điểm đã biết của người được nói tới. 彼のことだから、きっと遅れる.
Ví dụ
彼のことだから、きっと約束を守るだろう。
かれのことだから、きっとやくそくをまもるだろう。
Vì là anh ấy nên chắc chắn sẽ giữ lời hứa.
まじめな田中さんのことだから、もう来ているはずだ。
まじめなたなかさんのことだから、もうきているはずだ。
Anh Tanaka nghiêm túc thế thì chắc đã đến rồi.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
