〜ことにする
N3
Quyết định …
Cấu trúc
Động từ thể từ điển / ない + ことにするGhi chú
Diễn đạt quyết định của người nói (có chủ ý). Khác 〜ことになる là quyết định do hoàn cảnh.
Ví dụ
来年、日本へ留学することにしました。
らいねん、にほんへりゅうがくすることにしました。
Tôi đã quyết định đi du học Nhật năm sau.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
