〜せいか
N3
Có lẽ vì … (mà …)
Cấu trúc
Thể thường(danh từ の/tính từ-na な)+ せいかGhi chú
Phỏng đoán nguyên nhân (thường cho kết quả không tốt), không chắc chắn. 年のせいか、疲れやすい.
Ví dụ
年のせいか、最近疲れやすい。
としのせいか、さいきんつかれやすい。
Có lẽ vì tuổi tác mà dạo này tôi hay mệt.
緊張していたせいか、よく眠れなかった。
きんちょうしていたせいか、よくねむれなかった。
Có lẽ vì căng thẳng mà tôi ngủ không ngon.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
