たとえ〜ても
N3
Cho dù … đi nữa cũng …
Cấu trúc
たとえ + động từ/tính từ thể て + もGhi chú
Nhấn giả định cực đoan. たとえ phối hợp với 〜ても/〜でも. たとえ失敗しても.
Ví dụ
たとえ失敗しても、後悔しない。
たとえしっぱいしても、こうかいしない。
Dù có thất bại tôi cũng không hối hận.
たとえ高くても買います。
たとえたかくてもかいます。
Dù có đắt tôi cũng mua.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
