〜あまり(に)
N3
Vì quá … nên …
Cấu trúc
Động từ thể từ điển/danh từ の + あまりGhi chú
Nguyên nhân là cảm xúc/mức độ quá lớn dẫn đến kết quả (thường ngoài ý muốn). 緊張のあまり.
Ví dụ
緊張のあまり、声が震えた。
きんちょうのあまり、こえがふるえた。
Vì quá căng thẳng nên giọng tôi run lên.
喜びのあまり、泣いてしまった。
よろこびのあまり、ないてしまった。
Vì quá vui mà tôi đã khóc.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
