〜も〜ば〜も
N3
Vừa … lại vừa …; có … có …
Cấu trúc
Danh từ + も + động từ/tính từ thể ば + Danh từ + もGhi chú
Liệt kê các điểm cùng chiều một cách trang trọng. お金もなければ時間もない = không tiền cũng chẳng có thời gian.
Ví dụ
彼は頭もよければ、性格もいい。
かれはあたまもよければ、せいかくもいい。
Anh ấy vừa thông minh lại vừa tính tốt.
お金もなければ、時間もない。
おかねもなければ、じかんもない。
Đã không có tiền lại chẳng có thời gian.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
