〜ばかりか/ばかりでなく
N3
Không chỉ … mà còn …
Cấu trúc
Thể thường(danh từ)+ ばかりか/ばかりでなくGhi chú
Vế sau thường tăng tiến, vượt mong đợi. Mạnh hơn だけでなく. Hay đi với 〜も/さえ.
Ví dụ
彼は英語ばかりか中国語も話せる。
かれはえいごばかりかちゅうごくごもはなせる。
Anh ấy không chỉ tiếng Anh mà cả tiếng Trung cũng nói được.
雨ばかりでなく、風も強くなってきた。
あめばかりでなく、かぜもつよくなってきた。
Không chỉ mưa mà gió cũng mạnh lên.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
