Chợ Cóc FKO

〜一方で

N3

Một mặt … (mặt khác …); trong khi đó

Cấu trúc

Thể thường(danh từ の/tính từ-na な)+ 一方(で)

Ghi chú

Nêu hai mặt đối lập hoặc song song của một sự việc. 都会は便利な一方で、物価が高い.

Ví dụ

都会は便利な一方で、物価が高い。

とかいはべんりないっぽうで、ぶっかがたかい。

Thành phố một mặt tiện lợi, mặt khác giá cả lại đắt.

輸出が増える一方で、輸入は減っている。

ゆしゅつがふえるいっぽうで、ゆにゅうはへっている。

Trong khi xuất khẩu tăng thì nhập khẩu lại giảm.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập