〜反面
N3
Mặt khác lại …, trái lại …
Cấu trúc
Thể thường(danh từ である/tính từ-na な)+ 反面Ghi chú
Nêu hai khía cạnh trái ngược của cùng một đối tượng. この仕事は楽しい反面、責任も重い.
Ví dụ
この仕事は楽しい反面、責任も重い。
このしごとはたのしいはんめん、せきにんもおもい。
Công việc này một mặt thú vị, mặt khác trách nhiệm cũng nặng.
便利な反面、危険もある。
べんりなはんめん、きけんもある。
Tiện lợi đấy nhưng cũng có mặt nguy hiểm.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
