〜さえ〜ば
N3
Chỉ cần … thì …
Cấu trúc
Danh từ + さえ + động từ thể ば(động từ: thân ます + さえすれば)Ghi chú
Nêu điều kiện duy nhất cần đủ. お金さえあれば, 押しさえすれば.
Ví dụ
お金さえあれば、何でも買える。
おかねさえあれば、なんでもかえる。
Chỉ cần có tiền là mua được mọi thứ.
このボタンを押しさえすればいい。
このボタンをおしさえすればいい。
Chỉ cần nhấn nút này là được.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
