Chợ Cóc FKO

〜べく

N1

Để (nhằm) …, với mục đích … (trang trọng)

Cấu trúc

Động từ thể từ điển + べく(する→すべく)

Ghi chú

Mục đích, văn viết. 目標を達成すべく. する→すべく.

Ví dụ

試験に合格すべく、毎日勉強している。

しけんにごうかくすべく、まいにちべんきょうしている。

Để đỗ kỳ thi, tôi học mỗi ngày.

問題を解決すべく、会議を開いた。

もんだいをかいけつすべく、かいぎをひらいた。

Để giải quyết vấn đề, họ mở cuộc họp.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập