〜にあるまじき
N1
Không xứng …, không nên có (ở cương vị …)
Cấu trúc
Danh từ + にあるまじき + Danh từGhi chú
Hành vi không xứng với tư cách, văn viết. 教師にあるまじき行為.
Ví dụ
警察官にあるまじき行為だ。
けいさつかんにあるまじきこういだ。
Hành vi không xứng với một cảnh sát.
プロにあるまじきミスを犯した。
プロにあるまじきミスをおかした。
Anh ta phạm sai lầm không đáng có ở một người chuyên nghiệp.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
