〜だに
N1
Chỉ … thôi (đã); ngay cả … (cũng không)
Cấu trúc
Động từ thể từ điển/danh từ + だにGhi chú
Văn viết cổ. 想像するだに恐ろしい, 微動だにしない.
Ví dụ
想像するだに恐ろしい光景だ。
そうぞうするだにおそろしいこうけいだ。
Cảnh chỉ tưởng tượng thôi đã thấy rùng rợn.
彼は微動だにしなかった。
かれはびどうだにしなかった。
Anh ấy không hề nhúc nhích dù chỉ một li.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
