〜てやまない
N1
… mãi không thôi, hằng … (tha thiết)
Cấu trúc
Động từ thể て + やまないGhi chú
Cảm xúc/mong mỏi mãnh liệt kéo dài, văn viết. 願ってやまない, 愛してやまない.
Ví dụ
皆様のご活躍を願ってやみません。
みなさまのごかつやくをねがってやみません。
Tôi hằng mong mọi người thành công.
彼が故郷を愛してやまない気持ちは伝わってくる。
かれがふるさとをあいしてやまないきもちはつたわってくる。
Tình yêu quê hương khôn nguôi của anh ấy truyền tới ta.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
