Chợ Cóc FKO

〜ないものでもない

N1

Cũng không hẳn là không …, cũng có thể …

Cấu trúc

Động từ thể ない + ものでもない

Ghi chú

Khả năng dè dặt, văn viết. 努力次第で、できないものでもない.

Ví dụ

条件次第では、引き受けないものでもない。

じょうけんしだいでは、ひきうけないものでもない。

Tùy điều kiện, tôi cũng không hẳn là không nhận.

急げば、間に合わないものでもない。

いそげば、まにあわないものでもない。

Vội lên thì cũng không hẳn là không kịp.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập