〜の至り
N1
Thật là … vô cùng (đỉnh điểm cảm xúc, trang trọng)
Cấu trúc
Danh từ + の至りGhi chú
Cảm xúc tột bậc, văn xã giao. 光栄の至り, 若気の至り.
Ví dụ
このような賞をいただき、光栄の至りです。
このようなしょうをいただき、こうえいのいたりです。
Được nhận giải thế này, tôi vô cùng vinh dự.
若気の至りで、無茶をした。
わかげのいたりで、むちゃをした。
Vì bồng bột tuổi trẻ mà tôi đã làm liều.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
