Chợ Cóc FKO

〜んがため(に)

N1

Vì để …, nhằm để … (mục đích mạnh, trang trọng)

Cấu trúc

Động từ thể ない bỏ ない + んがため(する→せんがため)

Ghi chú

Mục đích tha thiết, văn viết. する→せんがため.

Ví dụ

生き延びんがために、必死で働いた。

いきのびんがために、ひっしではたらいた。

Để sống sót, tôi đã làm việc bán mạng.

真実を伝えんがため、彼は筆を執った。

しんじつをつたえんがため、かれはふでをとった。

Để truyền đạt sự thật, ông cầm bút.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập