Chợ Cóc FKO

〜てはばからない

N1

Ngang nhiên …, không ngại … (công khai làm)

Cấu trúc

Động từ thể て + はばからない

Ghi chú

Làm/nói công khai không e dè (thường táo bạo). 公言してはばからない.

Ví dụ

彼は自分が一番だと公言してはばからない。

かれはじぶんがいちばんだとこうげんしてはばからない。

Anh ta ngang nhiên tuyên bố mình là số một.

政府を批判してはばからない。

せいふをひはんしてはばからない。

Ông ấy không ngại công khai phê phán chính phủ.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập