Chợ Cóc FKO

〜の極み

N1

Tột cùng …, đỉnh điểm của …

Cấu trúc

Danh từ + の極み

Ghi chú

Mức độ cao nhất, văn viết. 贅沢の極み, 感激の極み.

Ví dụ

あのホテルは贅沢の極みだ。

あのホテルはぜいたくのきわみだ。

Khách sạn đó xa hoa tột bậc.

連日の残業で、疲労の極みに達した。

れんじつのざんぎょうで、ひろうのきわみにたっした。

Tăng ca liên miên, tôi mệt đến cùng cực.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập