Chợ Cóc FKO

〜を皮切りに

N1

Bắt đầu từ …, khởi đầu với …

Cấu trúc

Danh từ + を皮切りに(して)

Ghi chú

Diễn đạt một sự kiện là khởi đầu cho chuỗi sự kiện tiếp theo.

Ví dụ

東京公演を皮切りに、全国ツアーが始まった。

とうきょうこうえんをかわきりに、ぜんこくツアーがはじまった。

Bắt đầu từ buổi diễn ở Tokyo, chuyến lưu diễn toàn quốc đã khởi động.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập