〜ずにはおかない
N1
Chắc chắn sẽ …, không thể không …
Cấu trúc
Động từ thể ない + ずにはおかない (する → せずにはおかない)Ghi chú
Diễn đạt rằng kết quả là tất yếu hoặc người nói/tác nhân buộc phải làm.
Ví dụ
この映画は観客を感動させずにはおかない。
このえいがはかんきゃくをかんどうさせずにはおかない。
Bộ phim này chắc chắn sẽ làm khán giả xúc động.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
