〜に堪えない
N1
Không thể chịu đựng được …, quá … không chịu nổi
Cấu trúc
Danh từ / Động từ thể từ điển + に堪えないGhi chú
Diễn đạt cảm xúc mạnh, cả tiêu cực (đau khổ không chịu nổi) lẫn tích cực (cảm động vô cùng).
Ví dụ
彼の活躍ぶりは見るに堪えない。
かれのかつやくぶりはみるにたえない。
Những gì anh ấy làm thật đáng xem / không thể chịu được khi nhìn vào.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
