〜極まる/極まりない
N1
Vô cùng …, … hết mức (trang trọng, cảm xúc)
Cấu trúc
Tính từ-na + 極まる/極まりないGhi chú
Cảm xúc/đánh giá cực độ, văn viết. 失礼極まる, 危険極まりない. Hai dạng đồng nghĩa.
Ví dụ
そんな運転は危険極まりない。
そんなうんてんはきけんきわまりない。
Lái xe kiểu đó vô cùng nguy hiểm.
彼の態度は失礼極まるものだった。
かれのたいどはしつれいきわまるものだった。
Thái độ của anh ta vô lễ hết mức.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
