〜に至るまで
N1
Cho đến …, bao gồm cả …
Cấu trúc
Danh từ + に至るまでGhi chú
Nhấn mạnh phạm vi rộng, thường đi với「〜から〜に至るまで」.
Ví dụ
部長から新入社員に至るまで全員が参加した。
ぶちょうからしんにゅうしゃいんにいたるまでぜんいんがさんかした。
Từ trưởng phòng cho đến nhân viên mới, tất cả đều tham gia.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
