Chợ Cóc FKO

〜ないではおかない/ずにはおかない

N1

Nhất định sẽ làm cho …, không thể không khiến …

Cấu trúc

Động từ thể ない + ではおかない(/ずにはおかない)

Ghi chú

Tất yếu gây ra kết quả, hoặc quyết tâm bắt làm bằng được. する→せずにはおかない.

Ví dụ

この映画は観る者を感動させないではおかない。

このえいがはみるものをかんどうさせないではおかない。

Bộ phim này nhất định sẽ làm người xem xúc động.

真相を聞き出さないではおかない。

しんそうをききださないではおかない。

Tôi nhất định sẽ hỏi cho ra sự thật.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập