〜べくもない
N1
Còn lâu mới có thể …, không tài nào … (trang trọng)
Cấu trúc
Động từ thể từ điển + べくもない(する→すべくもない)Ghi chú
Hoàn toàn không thể, văn viết. 知るべくもない, 望むべくもない.
Ví dụ
一介の社員に、真相を知るべくもない。
いっかいのしゃいんに、しんそうをしるべくもない。
Một nhân viên quèn thì không tài nào biết được sự thật.
優勝など望むべくもなかった。
ゆうしょうなどのぞむべくもなかった。
Vô địch thì còn lâu mới dám mơ.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
