〜ものの
N2
Mặc dù …, tuy … nhưng …
Cấu trúc
Động từ / Tính từ (thể thường) + もののGhi chú
Vế sau thường trái ngược với kỳ vọng từ vế trước.
Ví dụ
日本語を勉強したものの、まだ話せない。
にほんごをべんきょうしたものの、まだはなせない。
Mặc dù đã học tiếng Nhật, nhưng tôi vẫn chưa nói được.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
