Chợ Cóc FKO

〜ないわけにはいかない

N2

Không thể không …, đành phải … (vì nghĩa vụ)

Cấu trúc

Động từ thể ない + わけにはいかない

Ghi chú

Vì lý do đạo lý/xã hội nên buộc phải làm. 約束したから、行かないわけにはいかない.

Ví dụ

約束したから、行かないわけにはいかない。

やくそくしたから、いかないわけにはいかない。

Đã hứa rồi nên không thể không đi.

上司の誘いだから、断らないわけにはいかない。

じょうしのさそいだから、ことわらないわけにはいかない。

Là lời mời của sếp nên không thể không nhận.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập