〜によって/により
N2
Do, bởi, bằng, tùy theo (nguyên nhân/tác nhân/phương tiện/tùy thuộc)
Cấu trúc
Danh từ + によって/によりGhi chú
Đa nghĩa: tác nhân bị động (〜により作られた), nguyên nhân (地震により), phương tiện, hoặc khác nhau tùy theo (人によって違う).
Ví dụ
この小説は夏目漱石によって書かれた。
このしょうせつはなつめそうせきによってかかれた。
Tiểu thuyết này do Natsume Soseki viết.
考え方は人によって違う。
かんがえかたはひとによってちがう。
Cách nghĩ khác nhau tùy người.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
