〜ぬく
N2
… đến cùng, … cho trót (vượt khó)
Cấu trúc
Động từ thân ます + 抜くGhi chú
Hoàn thành đến cùng dù gian khó (khác きる - chỉ hoàn tất). 最後までやり抜く, 考え抜く.
Ví dụ
苦しかったが、最後まで走り抜いた。
くるしかったが、さいごまではしりぬいた。
Tuy khổ nhưng tôi đã chạy đến cùng.
よく考え抜いた末の決断だ。
よくかんがえぬいたすえのけつだんだ。
Đây là quyết định sau khi đã nghĩ cạn cùng.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
