〜にかかわらず
N2
Bất kể …, không phụ thuộc vào …
Cấu trúc
Danh từ/(động từ thể từ điển・ない) + にかかわらずGhi chú
Hành động không đổi dù điều kiện A thế nào. Hay đi với cặp đối lập: 行く行かないにかかわらず.
Ví dụ
経験の有無にかかわらず、応募できます。
けいけんのうむにかかわらず、おうぼできます。
Bất kể có kinh nghiệm hay không, đều có thể ứng tuyển.
天候にかかわらず、試合は行われる。
てんこうにかかわらず、しあいはおこなわれる。
Bất kể thời tiết, trận đấu vẫn diễn ra.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
