〜にもかかわらず
N2
Mặc dù …, bất chấp …
Cấu trúc
Thể thường(danh từ)+ にもかかわらずGhi chú
Vế sau trái ngược mong đợi từ A, mạnh và trang trọng. 努力したにもかかわらず失敗した.
Ví dụ
努力したにもかかわらず、失敗した。
どりょくしたにもかかわらず、しっぱいした。
Mặc dù đã nỗ lực nhưng vẫn thất bại.
雨にもかかわらず、多くの人が集まった。
あめにもかかわらず、おおくのひとがあつまった。
Bất chấp mưa, rất đông người tụ họp.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
