〜はともかく
N2
Gác … sang một bên, … thì khoan nói đã
Cấu trúc
Danh từ + はともかく(として)Ghi chú
Tạm để A qua một bên để tập trung vào B. 値段はともかく、味はいい.
Ví dụ
値段はともかく、味は最高だ。
ねだんはともかく、あじはさいこうだ。
Giá cả thì khoan nói, vị thì tuyệt.
結果はともかく、よく頑張った。
けっかはともかく、よくがんばった。
Kết quả thì gác lại, cậu đã cố gắng tốt.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
